Vietnam.vn - Nền tảng quảng bá Việt Nam

Thông tin về Dự án Khu dân cư Cầu Đò

Dự án Khu dân cư Cầu Đò có diện tích đất: 31.358 m2 bao gồm các hạng mục nhà liên kế, hạ tầng kỹ thuật. Trong đó, tổng diện tích đất ở: 18.674 m2; tổng diện tích sàn: 34.506 m2; dân số khoảng: 1.104 người.

Báo Sài Gòn Giải phóngBáo Sài Gòn Giải phóng03/03/2026

Thông tin về Dự án Khu dân cư Cầu Đò

1. Tên dự án: Khu dân cư Cầu Đò

2. Tên công trình: Khu nhà ở xã hội liền kề (276 căn).

3. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thuận lợi.

4. Địa điểm xây dựng dự án: phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh.

5. Địa chỉ liên lạc: Ô 25-26, Lô B, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

6. Địa chỉ nộp đơn đăng ký: Ô 25-26, Lô B, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

7. Tiến độ thực hiện dự án:

a. Hoàn thành: Quý II/2025

b. Đưa dự án vào khai thác, vận hành: từ Quý III/2025 đến hết thời hạn thực hiện dự án

8. Quy mô dự án: Diện tích đất: 31.358 m2 bao gồm các hạng mục nhà liên kế, hạ tầng kỹ thuật. Trong đó, tổng diện tích đất ở: 18.674 m2; tổng diện tích sàn: 34.506 m2; dân số: khoảng 1.104 người.

9. Số lượng căn nhà: Số lượng căn để bán: 276 căn; Diện tích sử dụng: từ 111,4 m2 đến 132,2 m2

10. Giá bán (tạm tính): Đơn giá tạm tính cho 1 m2 sàn: 11.347.883 đồng/m2 (Chưa bao gồm: thuế giá trị gia tăng, chi phí duy tu bảo trì).

11. Thời gian bắt đầu nhận đơn đăng ký: Từ ngày 12 - 11- 2025. Ngày làm việc: từ thứ 2 đến thứ 6. Giờ làm việc: Sáng từ 8h00 – 12h00. Chiều từ 13h00 – 17h00.

12. Thời gian kết thúc nhận đơn: đến khi giao dịch hết sản phẩm nhà ở để bán tại dự án.

13. Hồ sơ đăng ký mua sản phẩm nhà ở xã hội theo quy định tại:

- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;

- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10 tháng 11 năm 2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của bộ trưởng bộ xây dựng quy định chi tiết một số điều của luật nhà ở.

PHỤ LỤC CHI TIẾT BẢNG GIÁ

GIAI ĐOẠN 2 ( 53 CĂN ) CỦA KHU NHÀ Ở XÃ HỘI LIỀN KỀ (276 CĂN) THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ

STT
PHÂN HẠNG SẢN PHẨM

CĂN SỐ
ĐƯỜNG
DIỆN TÍCH ĐẤT(m²)
DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m²)
BẢNG GIÁ THEO HỆ SỐ K =1
HỆ SỐ VỊ TRÍ
ĐƠN GIÁ CHƯA GỒM THUẾ GTGT (VNĐ/M2)
GIÁ NHÀ (CHƯA GỒM THUẾ GTGT)
THUẾ GTGT (5%)
GIÁ NHÀ (GỒM THUẾ GTGT)
1
Nhà ở xã hội bán
A62
3
D7
65,4
121,9
11.347.883
0,94
10.716.185
1.306.302.936
65.315.147
1.371.618.000
2
Nhà ở xã hội bán
A62
4
D7
64,9
121,9
11.347.883
0,94
10.675.046
1.301.288.166
65.064.408
1.366.353.000
3
Nhà ở xã hội bán
A62
5
D7
64,3
121,9
11.347.883
0,94
10.633.908
1.296.273.397
64.813.670
1.361.087.000
4
Nhà ở xã hội bán
A62
6
D7
63,8
121,9
11.347.883
0,93
10.592.770
1.291.258.627
64.562.931
1.355.822.000
5
Nhà ở xã hội bán
A62
7
D7
63,6
120,6
11.347.883
0,94
10.622.948
1.281.127.469
64.056.373
1.345.184.000
6
Nhà ở xã hội bán
A62
8
D7
64,3
121,9
11.347.883
0,94
10.628.576
1.295.623.423
64.781.171
1.360.405.000
7
Nhà ở xã hội bán
A62
9
D7
65,1
121,9
11.347.883
0,94
10.689.525
1.303.053.066
65.152.653
1.368.206.000
8
Nhà ở xã hội bán
A62
10
D7
65,9
121,9
11.347.883
0,95
10.750.466
1.310.481.751
65.524.088
1.376.006.000
9
Nhà ở xã hội bán
A62
11
D7
66,7
121,9
11.347.883
0,95
10.810.651
1.317.818.404
65.890.920
1.383.709.000
10
Nhà ở xã hội bán
A62
12
D7
67,5
121,9
11.347.883
0,96
10.871.600
1.325.248.048
66.262.402
1.391.510.000
11
Nhà ở xã hội bán
A62
13
D7
68,2
121,9
11.347.883
0,96
10.925.691
1.331.841.737
66.592.087
1.398.434.000
12
Nhà ở xã hội bán
A62
14
D7-N21
63,2
120,4
11.347.883
1,08
12.233.862
1.472.957.031
73.647.852
1.546.605.000
13
Nhà ở xã hội bán
A63
1
D8-N21
69,9
128,4
11.347.883
1,20
13.578.194
1.743.440.154
87.172.008
1.830.612.000
14
Nhà ở xã hội bán
A63
2
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.659.417
1.338.822.726
66.941.136
1.405.764.000
15
Nhà ở xã hội bán
A63
3
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.659.417
1.338.822.726
66.941.136
1.405.764.000
16
Nhà ở xã hội bán
A63
4
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
17
Nhà ở xã hội bán
A63
5
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,84
9.499.082
1.193.084.755
59.654.238
1.252.739.000
18
Nhà ở xã hội bán
A63
6
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.691.924
1.342.905.674
67.145.284
1.410.051.000
19
Nhà ở xã hội bán
A63
7
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
20
Nhà ở xã hội bán
A63
8
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
21
Nhà ở xã hội bán
A63
9
N21
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.685.337
1.342.078.347
67.103.917
1.409.182.000
22
Nhà ở xã hội bán
A63
10
N21
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
23
Nhà ở xã hội bán
A63
11
N21
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
24
Nhà ở xã hội bán
A63
12
N21
60,1
106,0
11.347.883
0,95
10.800.432
1.144.845.757
57.242.288
1.202.088.000
25
Nhà ở xã hội bán
A63
13
N23
66,0
118,4
11.347.883
0,93
10.557.146
1.249.966.106
62.498.305
1.312.464.000
26
Nhà ở xã hội bán
A63
14
N23
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
27
Nhà ở xã hội bán
A63
15
N23
69,0
123,0
11.347.883
0,95
10.802.932
1.328.760.592
66.438.030
1.395.199.000
28
Nhà ở xã hội bán
A63
16
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,84
9.505.395
1.193.877.570
59.693.878
1.253.571.000
29
Nhà ở xã hội bán
A63
17
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
30
Nhà ở xã hội bán
A63
18
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
31
Nhà ở xã hội bán
A63
19
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
32
Nhà ở xã hội bán
A63
20
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.685.337
1.342.078.347
67.103.917
1.409.182.000
33
Nhà ở xã hội bán
A63
21
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,93
10.562.589
1.326.661.118
66.333.056
1.392.994.000
34
Nhà ở xã hội bán
A63
22
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,94
10.705.129
1.344.564.162
67.228.208
1.411.792.000
35
Nhà ở xã hội bán
A63
23
N23
69,0
125,6
11.347.883
0,84
9.502.853
1.193.558.335
59.677.917
1.253.236.000
36
Nhà ở xã hội bán
A63
24
D8-N23
69,9
128,4
11.347.883
1,30
14.751.266
1.894.062.516
94.703.126
1.988.766.000
37
Nhà ở xã hội bán
A64
1
D8-N23
62,2
114,2
11.347.883
1,30
14.752.835
1.684.773.772
84.238.689
1.769.012.000
38
Nhà ở xã hội bán
A64
2
N23
63,2
118,6
11.347.883
0,91
10.347.279
1.227.187.298
61.359.365
1.288.547.000
39
Nhà ở xã hội bán
A64
3
N23
63,0
116,9
11.347.883
0,93
10.585.796
1.237.479.512
61.873.976
1.299.353.000
40
Nhà ở xã hội bán
A64
4
N23
64,1
116,9
11.347.883
0,93
10.532.876
1.231.293.255
61.564.663
1.292.858.000
41
Nhà ở xã hội bán
A64
5
N23
65,3
116,9
11.347.883
0,95
10.765.080
1.258.437.817
62.921.891
1.321.360.000
42
Nhà ở xã hội bán
A64
6
N23
67,5
116,9
11.347.883
0,96
10.930.447
1.277.769.270
63.888.464
1.341.658.000
43
Nhà ở xã hội bán
A64
7
N23
62,0
116,0
11.347.883
0,93
10.543.672
1.223.066.003
61.153.300
1.284.219.000
44
Nhà ở xã hội bán
A64
8
N23
63,9
120,1
11.347.883
0,93
10.535.658
1.265.332.526
63.266.626
1.328.599.000
45
Nhà ở xã hội bán
A64
9
N23
65,8
120,1
11.347.883
0,94
10.672.082
1.281.717.047
64.085.852
1.345.803.000
46
Nhà ở xã hội bán
A64
10
N23
67,7
120,1
11.347.883
0,95
10.820.719
1.299.568.324
64.978.416
1.364.547.000
47
Nhà ở xã hội bán
A64
11
N23
67,1
120,1
11.347.883
0,95
10.774.845
1.294.058.884
64.702.944
1.358.762.000
48
Nhà ở xã hội bán
A64
12
N23
65,1
120,1
11.347.883
0,94
10.620.653
1.275.540.377
63.777.019
1.339.317.000
49
Nhà ở xã hội bán
A64
13
N23
63,8
120,1
11.347.883
0,93
10.523.621
1.263.886.861
63.194.343
1.327.081.000
50
Nhà ở xã hội bán
A64
14
N23
64,6
120,1
11.347.883
0,93
10.586.808
1.271.475.643
63.573.782
1.335.049.000
51
Nhà ở xã hội bán
A64
15
N23
65,6
118,0
11.347.883
0,95
10.739.763
1.267.292.035
63.364.602
1.330.657.000
52
Nhà ở xã hội bán
A64
16
N23
66,5
118,0
11.347.883
0,95
10.784.715
1.272.596.321
63.629.816
1.336.226.000
53
Nhà ở xã hội bán
A64
17
N23
67,5
118,0
11.347.883
0,96
10.858.914
1.281.351.796
64.067.590
1.345.419.000

Nguồn: https://www.sggp.org.vn/thong-tin-ve-du-an-khu-dan-cu-cau-do-post840829.html


Tagg: Kim Oanh

Kommentar (0)

Legg igjen en kommentar for å dele følelsene dine!

I samme emne

I samme kategori

Av samme forfatter

Arv

Figur

Bedrifter

Aktuelle saker

Det politiske systemet

Lokalt

Produkt

Happy Vietnam
Solen går ned.

Solen går ned.

Yêu gian hàng Việt Nam

Yêu gian hàng Việt Nam

Barndommens øyeblikk

Barndommens øyeblikk