~279,92Ng tỷ
GDP
địa phương
Thu nhập
bình quân
Chỉ số
tiêu dùng
Tổng quan
Ngày thành lập
01/01/1997
Dân số
3.065.628
Vị trí
Thành phố Đà Nẵng (mới): Phía Bắc giáp thành phố Huế, phía Nam giáp tỉnh Quảng Ngãi, phía Tây giáp nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, phía Đông giáp Biển Đông.
Diện tích
11.867,18
Mật độ dân cư
258.33
Đơn vị hành chính
94 đơn vị hành chính cấp xã: 70 xã, 23 phường và 1 đặc khu
Lịch sử hình thành & phát triển
Xem chi tiết
Đặc điểm tự nhiên
Xem chi tiết
Khí hậu
Xem chi tiết
Lịch sự kiện
Tháng 03 2026
| Su | Mo | Tu | We | Th | Fr | Sa |
|---|---|---|---|---|---|---|
01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 |
08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
29 | 30 | 31 | 01 | 02 | 03 | 04 |
05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 |
Hiện không có sự kiện nào diễn ra vào ngày này
Thời sự Đà Nẵng
Kinh tế Đà Nẵng
Văn hóa Đà Nẵng
Du lịch Đà Nẵng
Sản phẩm Đà Nẵng
