~1,23Tr tỷ
GDP
địa phương
162 Tr
Thu nhập
bình quân
4,77%
Chỉ số
tiêu dùng
सारांश
स्थापना तिथि
22/06/1886
जनसंख्या
846.100
स्थान
Tỉnh Hòa Bình nằm ở vùng Tây Bắc Việt Nam
क्षेत्रफल
4.600
जनसंख्या घनत्व
184
प्रशासनिक इकाइयाँ
10 đơn vị hành chính cấp huyện
इतिहास और विकास
Xem chi tiết
प्राकृतिक विशेषताएँ
Xem chi tiết
जलवायु
Xem chi tiết
कार्यक्रम कैलेंडर
Tháng 03 2026
| Su | Mo | Tu | We | Th | Fr | Sa |
|---|---|---|---|---|---|---|
01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 |
08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
29 | 30 | 31 | 01 | 02 | 03 | 04 |
05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 |
Hiện không có sự kiện nào diễn ra vào ngày này
सामयिकी शांति
अर्थव्यवस्था शांति
संस्कृति शांति
पर्यटन शांति
उत्पाद शांति






