1,2 triệu
Thí sinh dự thi
Điểm trung bình
2025-2026. Chạm nhãn để làm nổi một năm.
Toán 4,78 5,65 Văn 7 6,5 Anh 5,38 5,7 Lý 6,99 5,66 Hoá 6,06 6,28 Sinh 5,78 5,84 Sử 6,52 6,19 Địa 6,63 5,1
Điểm trung vị
2025-2026.
Toán 4,6 5,5 Văn 7,25 6,75 Anh 5,25 4,75 Lý 7 5,5 Hoá 6 6,5 Sinh 5,75 5,75 Sử 6,6 6,1 Địa 6,75 5
Số điểm 10 (2026)
Đơn vị: bài thi.
Toán 4.208 Sử 2.465 Hoá 412 Anh 311 Lý 189 Sinh 129 Địa 56 Văn 0
Số điểm liệt (2026)
Điểm ≤ 1,0. Đơn vị: bài thi.
Toán 253 Văn 157 Địa 104 Anh 61 Lý 12 Hoá 12 Sử 8 Sinh 0
Phổ điểm theo môn
Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.
Toán
38% 37,98%
32% 32,50%
28% 28,23%
1,29%
Văn
11% 11,08%
45% 44,82%
44% 43,98%
0,11%
Anh
50% 50,25%
37% 36,52%
12% 11,94%
1,29%
Lý
39% 39,37%
35% 34,57%
25% 24,93%
1,13%
Hoá
22% 21,98%
36% 35,86%
40% 39,89%
2,27%
Sinh
31% 31,43%
66% 65,89%
0,03%
2,65%
Sử
26% 25,77%
35% 34,83%
35% 35,16%
4,24%
Địa
47% 47,01%
38% 38,30%
14% 14,43%
0,26%
Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết
Cơ cấu 5 tổ hợp
Tỷ lệ trên 973.306 lượt đăng ký.
Điểm trung bình tổ hợp
Thang 30. 2025-2026.
A00 19,37 19,41 A01 18,87 18,41 B00 18,29 19,69 C00 19,72 17,23 D01 18,58 19,01
Phổ điểm theo tổ hợp
Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.
A00
13% 12,65%
36% 36,13%
33% 32,84%
16% 15,83%
2,55%
A01
19% 18,98%
40% 39,66%
31% 30,90%
9% 9,34%
1,13%
B00
14% 13,67%
34% 33,67%
32% 31,58%
17% 16,72%
4,36%
C00
27% 27,44%
42% 42,13%
24% 24,11%
6,00%
0,32%
D01
8% 8,26%
49% 49,06%
35% 34,99%
7% 7,43%
0,26%
Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết
5 tỉnh cuối bảng
Điểm trung bình.
Cao Bằng 5,379 Điện Biên 5,337 Đắk Lắk 5,319 Vĩnh Long 5,243 Sơn La 4,949
04
Số liệu chi tiết từng môn
Bảng đối chiếu 2025-2026
Môn
Điểm 10
Điểm liệt
Điểm dưới 5
Tổng thí sinh
Toán
513 - 4.208
783 - 253
635.102 - 452.838
1.126.172 - 1.192.437
Văn
0 - 0
87 - 157
70.308 - 132.685
1.126.726 - 1.197.227
Anh
141 - 311
30 - 61
134.478 - 168.105
351.848 - 334.547
Lý
3.929 - 189
4 - 12
34.029 - 151.937
347.599 - 385.930
Hoá
625 - 412
8 - 12
70.910 - 55.129
240.135 - 250.803
Sinh
82 - 129
1 - 0
22.674 - 21.661
69.895 - 68.923
Sử
1.518 - 2.465
15 - 8
89.665 - 145.633
481.293 - 565.056
Địa
6.907 - 56
22 - 104
89.054 - 208.659
476.472 - 443.884
Mỗi ô: 2025 - 2026 . Đơn vị: số bài thi.
Chuyên gia nói
GS.TSKH Nguyễn Đình Đức, Đại học Quốc gia Hà Nội: Đề phân hoá tốt, phổ điểm phù hợp cho các trường tuyển sinh
GS.TS Lê Anh Vinh, Viện trưởng Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam: Phổ điểm giữa các môn tương đồng.
GS.TSKH Đỗ Đức Thái, Giảng viên cao cấp, trường Đại học Sư phạm Hà Nội: Thông điệp rõ ràng đến phụ huynh, học sinh là không cần chạy đua học thêm, chỉ cần học tốt chương trình trên lớp là đạt điểm tốt.
Dặn thí sinh
Phúc khảo: Từ 1/7 đến hết 5/7
Đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng: Từ 2/7 đến 17h ngày 14/7
Chú ý điểm sàn: 8-10/7
Nộp lệ phí: 15/7 đến 17h ngày 21/7
Xem điểm chuẩn: Trước 17h ngày 13/8
Xác nhận nhập học: Trừ 17h ngày 21/8
Xét tuyển bổ sung: Từ 22/8
Cách đặt nguyện vọng:
Vào trường công an/quân đội phải đặt nguyện vọng 1
Đặt nguyện vọng theo 3 nhóm: Kỳ vọng - Cơ hội đỗ cao - Dự phòng
Theo dõi thông tin điểm sàn, dự báo điểm chuẩn thường xuyên
Nguồn: https://znews.vn/ket-qua-cua-ky-thi-lich-su-qua-nhung-con-so-post1652042.html