Vietnam.vn - Nền tảng quảng bá Việt Nam

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp học sinh và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Báo Lâm ĐồngBáo Lâm Đồng03/06/2026

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An

Hiện tại, điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 tại tỉnh Nghệ An vẫn cập nhật. Để cập nhật những thông tin mới nhất về điểm chuẩn, lịch xét tuyển và các thông báo liên quan, quý phụ huynh và học sinh vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An hoặc Báo Lâm Đồng để nắm bắt những cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất.

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Lâm Đồng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi?isFeatured=1

hoặc http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi/2026/diem-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-2026-2027

Có thể bạn sẽ thích
Chi tiết 6 nhóm điểm chuẩn lớp 10 ở TP.HCM 3 năm qua
Chi tiết 6 nhóm điểm chuẩn lớp 10 ở TP.HCM 3 năm quaTuổi Trẻ Online tổng hợp 6 nhóm điểm chuẩn lớp 10 (nguyện vọng 1, 2, 3) ở TP.HCM trong 3 năm qua, học sinh và phụ huynh có thể tham khảo trước khi đặt nguyện vọng lớp 10 năm nay.

Điểm chuẩn các trường công lập tại Nghệ An 3 năm gần đây

STT Tên Trường NV 2025 2024 2023
Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân
1 THPT Hà Huy Tập 1 17.75 - 21.6 7.2 22.6 7.53
2 THPT Huỳnh Thúc Kháng 1 24.25 - 23.5 7.83 25.35 8.45
3 THPT Lê Viết Thuật 1 15.25 - 21.65 7.22 22.7 7.57
4 THPT Hoàng Mai 1 - - 12.35 4.12 18.05 6.02
5 THPT Hoàng Mai 2 1 12.5 - 14.85 4.95 - -
6 THPT Anh Sơn 1 1 - - 16.2 5.4 15.05 5.02
7 THPT Anh Sơn 3 1 9.75 - 12.9 4.3 - -
8 THPT Con Cuông 1 10.75 - 13.15 4.38 11.1 3.7
9 THPT Mường Quạ 1 14 - 11.6 3.87 11.65 3.88
10 THPT Diễn Châu 3 1 - - 15.7 5.23 17.7 5.9
11 THPT Diễn Châu 4 1 - - 16 5.33 - -
12 THPT Nguyễn Xuân Ôn 1 - - - - 16.95 5.65
13 THPT Lê Hồng Phong 1 - - 16.5 5.5 - -
14 THPT Phạm Hồng Thái 1 13.25 - 17.8 5.93 16.75 5.58
15 THPT Thái Lão 1 11.75 - 18.7 6.23 19.35 6.45
16 THPT Nam Đàn 1 1 - - - - 17.65 5.88
17 THPT Nam Đàn 2 1 9.5 - - - 12.95 4.32
18 THPT Nghi Lộc 2 1 - - 14.95 4.98 13.1 4.37
19 THPT Nghi Lộc 3 1 - - 17.75 5.92 17.35 5.78
20 THPT Nghi Lộc 4 1 14.75 - 15.9 5.3 15.75 5.25
21 THPT Nghi Lộc 5 1 - - 13.65 4.55 - -
22 THPT Nguyễn Duy Trinh 1 - - 18.05 6.02 19.2 6.4
23 THPT Quỳ Châu 1 12.5 - 11.85 3.95 - -
24 THPT Nguyễn Đức Mậu 1 - - 14.6 4.87 - -
25 THPT Quỳnh Lưu 1 1 - - 14.25 4.75 18.05 6.02
26 THPT Quỳnh Lưu 2 1 - - 15.2 5.07 14.55 4.85
27 THPT Quỳnh Lưu 3 1 14.75 - 14.5 4.83 - -
28 THPT Quỳnh Lưu 4 1 15 - 15.7 5.23 - -
29 THPT Tân Kỳ 3 1 - - 12.65 4.22 - -
30 THPT Lê Lợi 1 - - 12.7 4.23 - -
31 THPT Đặng Thúc Hứa 1 - - 14.45 4.82 - -
32 THPT Nguyễn Sỹ Sách 1 10 - 13.85 4.62 - -
33 THPT Nguyễn Cảnh Chân 1 - - - - 12.35 4.12
34 THPT Thanh Chương 1 1 15.25 - - - 16.58 5.53
35 THPT Thanh Chương 3 1 13.5 - 14.6 4.87 - -
36 THPT Tương Dương 1 1 9.75 - 9.85 3.28 - -
37 THPT Tương Dương 2 1 - - 11.75 3.92 7.55 2.52
38 THPT Bắc Yên Thành 1 15.75 - - - - -
39 THPT Nam Yên Thành 1 12.5 - 14.25 4.75 12.9 4.3
40 THPT Phan Đăng Lưu 1 - - 13.8 4.6 17.05 5.68
41 THPT Phan Thúc Trực 1 13 - 12.75 4.25 - -
42 THPT Yên Thành 3 1 13.25 - - - - -

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Nghệ An 3 năm gần đây

STT Tên Trường 2025 2024 2023
1. Chuyên Toán
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 41.9 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 35.5 24.5 24.79
2. Chuyên Tin
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 27.79
3. Chuyên Tin (Thi Toán)
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 22.52
4. Chuyên Lý
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 46.93 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 26.1 26.25 29.44
5. Chuyên Hoá
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 28.61
6. Chuyên Sinh
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 23.08
7. Chuyên Anh
1 THPT Chuyên Đại học Vinh 33.75 22 27.56
8. Chuyên Văn
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 48.1 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 35.25 21.5 29.23
9. Chuyên Tin
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 45.48 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 27.78 21.88 -
10. Chuyên Hóa
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 43.88 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 34.33 27.63 -
11. Chuyên Sinh
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 49.05 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 30.73 31.63 -
12. Chuyên Sử
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 47.05 -
13. Chuyên Anh 1
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 50 -
14. Chuyên Anh 2
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 47.1 -
15. Chuyên Pháp
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 37.55 -
16. Chuyên Nga
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 43.55 -
17. Chuyên Trung
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 44.48 -
18. Chuyên Nhật
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 45.55 -
Có thể bạn sẽ thích
TP.HCM sẽ xét tuyển lớp 10 thay cho thi tuyển?
TP.HCM sẽ xét tuyển lớp 10 thay cho thi tuyển?TP. HCM đang nghiên cứu xét tuyển lớp 10 thay cho thi tuyển ở một số khu vực nhằm giảm áp lực thi cử đối với học sinh hoàn thành cấp THCS.

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)

Nguồn: https://baolamdong.vn/diem-thi-lop-10-nam-2026-tai-nghe-an-445649.html


Bình luận (0)

Hãy bình luận để chia sẻ cảm nhận của bạn nhé!

Cùng chủ đề

Cùng chuyên mục

Cùng tác giả

Di sản

Nhân vật

Doanh nghiệp

Thời sự

Hệ thống Chính trị

Địa phương

Sản phẩm

Happy Vietnam
TIN HỌC VỀ BẢN

TIN HỌC VỀ BẢN

bình minh

bình minh

Sức Sống ngày mới trên Hồ Trị An

Sức Sống ngày mới trên Hồ Trị An