Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An
Hiện tại, điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 tại tỉnh Nghệ An vẫn cập nhật. Để cập nhật những thông tin mới nhất về điểm chuẩn, lịch xét tuyển và các thông báo liên quan, quý phụ huynh và học sinh vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An hoặc Báo Lâm Đồng để nắm bắt những cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất.
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Lâm Đồng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi?isFeatured=1
hoặc http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi/2026/diem-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-2026-2027
Điểm chuẩn các trường công lập tại Nghệ An 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Hà Huy Tập | 1 | 17.75 | - | 21.6 | 7.2 | 22.6 | 7.53 |
| 2 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 1 | 24.25 | - | 23.5 | 7.83 | 25.35 | 8.45 |
| 3 | THPT Lê Viết Thuật | 1 | 15.25 | - | 21.65 | 7.22 | 22.7 | 7.57 |
| 4 | THPT Hoàng Mai | 1 | - | - | 12.35 | 4.12 | 18.05 | 6.02 |
| 5 | THPT Hoàng Mai 2 | 1 | 12.5 | - | 14.85 | 4.95 | - | - |
| 6 | THPT Anh Sơn 1 | 1 | - | - | 16.2 | 5.4 | 15.05 | 5.02 |
| 7 | THPT Anh Sơn 3 | 1 | 9.75 | - | 12.9 | 4.3 | - | - |
| 8 | THPT Con Cuông | 1 | 10.75 | - | 13.15 | 4.38 | 11.1 | 3.7 |
| 9 | THPT Mường Quạ | 1 | 14 | - | 11.6 | 3.87 | 11.65 | 3.88 |
| 10 | THPT Diễn Châu 3 | 1 | - | - | 15.7 | 5.23 | 17.7 | 5.9 |
| 11 | THPT Diễn Châu 4 | 1 | - | - | 16 | 5.33 | - | - |
| 12 | THPT Nguyễn Xuân Ôn | 1 | - | - | - | - | 16.95 | 5.65 |
| 13 | THPT Lê Hồng Phong | 1 | - | - | 16.5 | 5.5 | - | - |
| 14 | THPT Phạm Hồng Thái | 1 | 13.25 | - | 17.8 | 5.93 | 16.75 | 5.58 |
| 15 | THPT Thái Lão | 1 | 11.75 | - | 18.7 | 6.23 | 19.35 | 6.45 |
| 16 | THPT Nam Đàn 1 | 1 | - | - | - | - | 17.65 | 5.88 |
| 17 | THPT Nam Đàn 2 | 1 | 9.5 | - | - | - | 12.95 | 4.32 |
| 18 | THPT Nghi Lộc 2 | 1 | - | - | 14.95 | 4.98 | 13.1 | 4.37 |
| 19 | THPT Nghi Lộc 3 | 1 | - | - | 17.75 | 5.92 | 17.35 | 5.78 |
| 20 | THPT Nghi Lộc 4 | 1 | 14.75 | - | 15.9 | 5.3 | 15.75 | 5.25 |
| 21 | THPT Nghi Lộc 5 | 1 | - | - | 13.65 | 4.55 | - | - |
| 22 | THPT Nguyễn Duy Trinh | 1 | - | - | 18.05 | 6.02 | 19.2 | 6.4 |
| 23 | THPT Quỳ Châu | 1 | 12.5 | - | 11.85 | 3.95 | - | - |
| 24 | THPT Nguyễn Đức Mậu | 1 | - | - | 14.6 | 4.87 | - | - |
| 25 | THPT Quỳnh Lưu 1 | 1 | - | - | 14.25 | 4.75 | 18.05 | 6.02 |
| 26 | THPT Quỳnh Lưu 2 | 1 | - | - | 15.2 | 5.07 | 14.55 | 4.85 |
| 27 | THPT Quỳnh Lưu 3 | 1 | 14.75 | - | 14.5 | 4.83 | - | - |
| 28 | THPT Quỳnh Lưu 4 | 1 | 15 | - | 15.7 | 5.23 | - | - |
| 29 | THPT Tân Kỳ 3 | 1 | - | - | 12.65 | 4.22 | - | - |
| 30 | THPT Lê Lợi | 1 | - | - | 12.7 | 4.23 | - | - |
| 31 | THPT Đặng Thúc Hứa | 1 | - | - | 14.45 | 4.82 | - | - |
| 32 | THPT Nguyễn Sỹ Sách | 1 | 10 | - | 13.85 | 4.62 | - | - |
| 33 | THPT Nguyễn Cảnh Chân | 1 | - | - | - | - | 12.35 | 4.12 |
| 34 | THPT Thanh Chương 1 | 1 | 15.25 | - | - | - | 16.58 | 5.53 |
| 35 | THPT Thanh Chương 3 | 1 | 13.5 | - | 14.6 | 4.87 | - | - |
| 36 | THPT Tương Dương 1 | 1 | 9.75 | - | 9.85 | 3.28 | - | - |
| 37 | THPT Tương Dương 2 | 1 | - | - | 11.75 | 3.92 | 7.55 | 2.52 |
| 38 | THPT Bắc Yên Thành | 1 | 15.75 | - | - | - | - | - |
| 39 | THPT Nam Yên Thành | 1 | 12.5 | - | 14.25 | 4.75 | 12.9 | 4.3 |
| 40 | THPT Phan Đăng Lưu | 1 | - | - | 13.8 | 4.6 | 17.05 | 5.68 |
| 41 | THPT Phan Thúc Trực | 1 | 13 | - | 12.75 | 4.25 | - | - |
| 42 | THPT Yên Thành 3 | 1 | 13.25 | - | - | - | - | - |
Điểm chuẩn các trường chuyên tại Nghệ An 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 41.9 | - |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Vinh | 35.5 | 24.5 | 24.79 |
| 2. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Đại học Vinh | - | - | 27.79 |
| 3. Chuyên Tin (Thi Toán) | ||||
| 1 | THPT Chuyên Đại học Vinh | - | - | 22.52 |
| 4. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 46.93 | - |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Vinh | 26.1 | 26.25 | 29.44 |
| 5. Chuyên Hoá | ||||
| 1 | THPT Chuyên Đại học Vinh | - | - | 28.61 |
| 6. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Đại học Vinh | - | - | 23.08 |
| 7. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Đại học Vinh | 33.75 | 22 | 27.56 |
| 8. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 48.1 | - |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Vinh | 35.25 | 21.5 | 29.23 |
| 9. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 45.48 | - |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Vinh | 27.78 | 21.88 | - |
| 10. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 43.88 | - |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Vinh | 34.33 | 27.63 | - |
| 11. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 49.05 | - |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Vinh | 30.73 | 31.63 | - |
| 12. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 47.05 | - |
| 13. Chuyên Anh 1 | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 50 | - |
| 14. Chuyên Anh 2 | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 47.1 | - |
| 15. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 37.55 | - |
| 16. Chuyên Nga | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 43.55 | - |
| 17. Chuyên Trung | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 44.48 | - |
| 18. Chuyên Nhật | ||||
| 1 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | - | 45.55 | - |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT |
Cách tính điểm |
| Trường THPT thường |
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên |
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp |
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |
Nguồn: https://baolamdong.vn/diem-thi-lop-10-nam-2026-tai-nghe-an-445649.html









Bình luận (0)