Vietnam.vn - Nền tảng quảng bá Việt Nam

Grade 10 exam scores in Hanoi in 2026

2026 Grade 10 Exam Scores in Hanoi: The latest updates, detailed by school, helping students and parents quickly and accurately grasp the information.

Báo Lâm ĐồngBáo Lâm Đồng03/06/2026

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hà Nội

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Lâm Đồng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

- Cổng thông tin điện tử của Sở: hanoi.edu.vn

- Cổng tuyển sinh đầu cấp của Thành phố: https://tsdaucap.hanoi.edu.vn/

- Cổng thông tin điện tử của báo Hà Nội mới: https://hanoimoi.vn/

You may also like
The People's Committee of Nghe An province gives its opinion on the plan for rearranging blocks, hamlets, and villages.
The People's Committee of Nghe An province gives its opinion on the plan for rearranging blocks, hamlets, and villages.On the afternoon of June 4th, under the chairmanship of Comrade Bui Thanh An - Member of the Standing Committee of the Provincial Party Committee, Permanent Vice Chairman of the Provincial People's Committee, the Provincial People's Committee held a meeting to hear and give opinions on the plan for rearranging and reorganizing villages and residential areas in the province.

Điểm chuẩn các trường công lập tại Hà Nội 3 năm gần đây

STT Tên Trường NV 2025 2024 2023
Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân
1 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình 1 20.25 6.75 38.5 7.7 39.75 7.95
2 THPT Phạm Hồng Thái 1 22.75 7.58 37.5 7.5 40.75 8.15
3 THPT Phan Đình Phùng 1 25.25 8.42 41.75 8.35 42.75 8.55
4 THPT Tây Hồ 1 21.75 7.25 37.75 7.55 38.75 7.75
5 THPT Chúc Động 1 16.25 5.42 30.25 6.05 29.75 5.95
6 THPT Chương Mỹ A 1 21 7 36 7.2 37 7.4
7 THPT Chương Mỹ B 1 14 4.67 27.25 5.45 26 5.2
8 THPT Xuân Mai 1 16 5.33 30 6 30 6
9 THPT Nguyễn Văn Trỗi 1 13.5 4.5 26.25 5.25 22.5 4.5
10 THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông 1 25.5 8.5 42.5 8.5 42.25 8.45
11 THPT Quang Trung - Hà Đông 1 23.25 7.75 39.25 7.85 40 8
12 THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông 1 20.75 6.92 37 7.4 35 7
13 THPT Nguyễn Du-Thanh Oai 1 16 5.33 30.75 6.15 30.25 6.05
14 THPT Thanh Oai A 1 15.5 5.17 31.25 6.25 28.75 5.75
15 THPT Thanh Oai B 1 16.5 5.5 34 6.8 32 6.4
16 THPT Lý Tử Tấn 1 14 4.67 28 5.6 26.5 5.3
17 THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín 1 15 5 29.75 5.95 32 6.4
18 THPT Tô Hiệu - Thường Tín 1 15 5 26.75 5.35 27.25 5.45
19 THPT Thường Tín 1 20 6.67 32 6.4 34 6.8
20 THPT Vân Tào 1 15.75 5.25 28.5 5.7 30.5 6.1
21 THPT Đồng Quan 1 14 4.67 28 5.6 28.75 5.75
22 THPT Phú Xuyên A 1 15.25 5.08 28.25 5.65 27.75 5.55
23 THPT Phú Xuyên B 1 14 4.67 23 4.6 25.75 5.15
24 THPT Tân Dân 1 13.5 4.5 25.25 5.05 24.5 4.9
25 THPT Đại Cường 1 10 3.33 21 4.2 22 4.4
26 THPT Lưu Hoàng 1 10 3.33 20 4 17 3.4
27 THPT Trần Đăng Ninh 1 14.75 4.92 27.5 5.5 27.25 5.45
28 THPT Ứng Hòa A 1 12 4 29.25 5.85 29 5.8
29 THPT Ứng Hòa B 1 10 3.33 23 4.6 23 4.6
30 THPT Hợp Thanh 1 13.75 4.58 23 4.6 24 4.8
31 THPT Mỹ Đức A 1 15.5 5.17 31.75 6.35 31.75 6.35
32 THPT Mỹ Đức B 1 16.5 5.5 27.5 5.5 27 5.4
33 THPT Mỹ Đức C 1 12.5 4.17 19 3.8 22 4.4
34 THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 1 20.75 6.92 23.75 4.75 40 8
35 THPT Thăng Long 1 24.25 8.08 42.25 8.45 41 8.2
36 THPT Trần Nhân Tông 1 22.5 7.5 39.75 7.95 39.75 7.95
37 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 1 23.75 7.92 39.5 7.9 41.75 8.35
38 THPT Việt Đức 1 25.25 8.42 41.25 8.25 43 8.6
39 THPT Nhân Chính 1 24 8 41.25 8.25 41 8.2
40 THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân 1 20.5 6.83 38.25 7.65 38 7.6
41 THPT Khương Đình 1 20.25 6.75 36.75 7.35 38.25 7.65
42 TH. THCS và THPT Khương Hạ 1 20.25 6.75 36 7.2 37.5 7.5
43 THPT Cầu Giấy 1 23.75 7.92 40 8 41.5 8.3
44 THPT Yên Hòa 1 25 8.33 42.5 8.5 42.25 8.45
45 THPT Đống Đa 1 22 7.33 36.5 7.3 39.5 7.9
46 THPT Kim Liên 1 25.5 8.5 41.75 8.35 43.25 8.65
47 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa 1 23.75 7.92 39.75 7.95 41 8.2
48 THPT Quang Trung - Đống Đa 1 22.75 7.58 37.75 7.55 40 8
49 THPT Đông Mỹ 1 17.5 5.83 33 6.6 35.5 7.1
50 THPT Nguyễn Quốc Trinh 1 18.5 6.17 31.25 6.25 35 7
51 THPT Hoàng Văn Thụ 1 20.5 6.83 38.25 7.65 37.25 7.45
52 THPT Trương Định 1 21.25 7.08 37.25 7.45 38.5 7.7
53 THPT Việt Nam - Ba Lan 1 21.25 7.08 39 7.8 37.75 7.55
54 THPT Ngọc Hồi 1 20 6.67 37.75 7.55 32 6.4
55 THPT Ngô Thì Nhậm 1 21.25 7.08 34.25 6.85 37 7.4
56 THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm 1 21.5 7.17 35.75 7.15 38.25 7.65
57 THPT Dương Xá 1 18.75 6.25 36.25 7.25 35 7
58 THPT Nguyễn Văn Cừ 1 18.75 6.25 35 7 35.75 7.15
59 THPT Yên Viên 1 19.25 6.42 36 7.2 36.75 7.35
60 THPT Lý Thường Kiệt 1 21 7 36.5 7.3 38.75 7.75
61 THPT Nguyễn Gia Thiều 1 25 8.33 41.75 8.35 41.75 8.35
62 THPT Phúc Lợi 1 14.5 4.83 37.75 7.55 37.75 7.55
63 THPT Thạch Bàn 1 17.25 5.75 36.5 7.3 36.5 7.3
64 THPT Bắc Thăng Long 1 20.75 6.92 35.25 7.05 35.25 7.05
65 THPT Cổ Loa 1 20.25 6.75 35 7 36.75 7.35
66 THPT Đông Anh 1 18.5 6.17 34 6.8 34.25 6.85
67 THPT Liên Hà 1 20.25 6.75 35.5 7.1 37.5 7.5
68 THPT Vân Nội 1 19 6.33 34 6.8 34 6.8
69 THPT Mê Linh 1 18.75 6.25 35.5 7.1 35 7
70 THPT Quang Minh 1 16.75 5.58 29.5 5.9 30.5 6.1
71 THPT Tiền Phong 1 16.5 5.5 31 6.2 31.5 6.3
72 THPT Tiến Thịnh 1 14.75 4.92 26 5.2 27 5.4
73 THPT Tự Lập 1 13.5 4.5 28.25 5.65 26 5.2
74 THPT Yên Lãng 1 18.75 6.25 31 6.2 32.75 6.55
75 THPT Đa Phúc 1 18.75 6.25 36.25 7.25 32.25 6.45
76 THPT Kim Anh 1 17 5.67 32 6.4 31 6.2
77 THPT Minh Phú 1 15.5 5.17 29.75 5.95 29 5.8
78 THPT Sóc Sơn 1 19.75 6.58 34.75 6.95 34.25 6.85
79 THPT Trung Giã 1 17.25 5.75 29.75 5.95 32.5 6.5
80 THPT Xuân Giang 1 16.5 5.5 31.25 6.25 30.5 6.1
81 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 1 24.75 8.25 41.25 8.25 41 8.2
82 THPT Thượng Cát 1 19 6.33 37.25 7.45 36.25 7.25
83 THPT Xuân Đỉnh 1 23.5 7.83 40.25 8.05 39.75 7.95
84 THPT Đan Phượng 1 20.5 6.83 34 6.8 34.25 6.85
85 THPT Hồng Thái 1 16.75 5.58 29.5 5.9 30.25 6.05
86 THPT Tân Lập 1 16.75 5.58 34 6.8 33 6.6
87 THPT Thọ Xuân 1 10 3.33 30.75 6.15 25.5 5.1
88 THPT Hoài Đức A 1 19 6.33 36.25 7.25 34.5 6.9
89 THPT Hoài Đức B 1 19.25 6.42 34.75 6.95 33.25 6.65
90 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 1 17 5.67 33.25 6.65 31.5 6.3
91 THPT Hoài Đức C 1 17.75 5.92 32.25 6.45 30.25 6.05
92 THPT Đại Mỗ 1 18.75 6.25 35.25 7.05 34.75 6.95
93 THPT Trung Văn 1 20 6.67 36.75 7.35 37.75 7.55
94 THPT Xuân Phương 1 20 6.67 37.75 7.55 37.25 7.45
95 THPT Mỹ Đình 1 23 7.67 39.5 7.9 40 8
96 THPT Ba Vì 1 14 4.67 22.5 4.5 24.5 4.9
97 THPT Bất Bạt 1 12 4 25 5 17 3.4
98 THPT Minh Quang 1 10 3.33 18 3.6 17 3.4
99 THPT Ngô Quyền - Ba Vì 1 16.25 5.42 29.75 5.95 27.75 5.55
100 THPT Ngọc Tảo 1 15.5 5.17 26.25 5.25 29 5.8
101 THPT Phúc Thọ 1 16 5.33 29 5.8 28.5 5.7
102 THPT Vân Cốc 1 14.5 4.83 26.5 5.3 24.75 4.95
103 THPT Quảng Oai 1 17.5 5.83 30.25 6.05 30.75 6.15
104 THPT Tùng Thiện 1 20.5 6.83 33.75 6.75 33 6.6
105 THPT Xuân Khanh 1 13 4.33 24.5 4.9 22.25 4.45
106 Phổ thông Dân tộc nội trú 1 16.75 5.58 33 6.6 29.25 5.85
107 THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai 1 16 5.33 28 5.6 28.75 5.75
108 THPT Minh Khai 1 15.25 5.08 26.5 5.3 27.5 5.5
109 THPT Quốc Oai 1 21 7 35.75 7.15 36.25 7.25
110 THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai 1 15 5 27.25 5.45 27.75 5.55
111 THPT Bắc Lương Sơn 1 10 3.33 20 4 17 3.4
112 THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất 1 13.25 4.42 26 5.2 25 5
113 THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 1 13.75 4.58 27.75 5.55 28.75 5.75
114 THPT Thạch Thất 1 17.25 5.75 31.25 6.25 33 6.6
115 THPT Minh Hà 1 14 4.67 24.75 4.95 25.75 5.15

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Hà Nội 3 năm gần đây

STT Tên Trường 2025 2024 2023
1. Chuyên Văn
1 THPT chuyên Chu Văn An 38 37.25 39
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 21 24.25 24.25
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 38 38 40
4 THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN 22.75 8 34.6
5 THPT chuyên Nguyễn Huệ 37.5 36.75 38.25
6 THPT chuyên Sơn Tây 34.25 33.5 34.5
2. Chuyên Sử
1 THPT chuyên Chu Văn An 35.75 32.5 40.75
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 37.25 38.5 40
3 THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN 19 7.5 30
4 THPT chuyên Nguyễn Huệ 33.25 36 37.75
5 THPT chuyên Sơn Tây 24 27.75 30.25
3. Chuyên Địa
1 THPT chuyên Chu Văn An 37.25 36.75 38.25
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 18.5 26.5 -
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 38.75 37 40.5
4 THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN 20 7 30.1
5 THPT chuyên Nguyễn Huệ 35 36.25 37.25
6 THPT chuyên Sơn Tây 27.75 30.25 30
4. Chuyên Anh
1 THPT chuyên Chu Văn An 37.15 37.5 40.25
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 21 24.75 24.4
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 41.15 40.75 42.4
4 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN 34.7 25 25
5 THPT chuyên Nguyễn Huệ 36.65 37.25 39.3
6 THPT chuyên Sơn Tây 30.45 32.8 34.25
5. Chuyên Nga
1 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 38 40 41.9
2 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN 31.6 23.5 23.5
3 THPT chuyên Nguyễn Huệ 34 35.9 38.2
6. Chuyên Trung
1 THPT chuyên Chu Văn An 36.35 - -
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 37.15 40.5 43.3
3 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN 30.01 24.77 23.17
7. Chuyên Pháp
1 THPT chuyên Chu Văn An 30.2 35.45 37.15
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 38.5 40.05 41.15
3 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN 31.75 24.03 25.12
4 THPT chuyên Nguyễn Huệ 35.5 36.45 38.2
5 THPT chuyên Sơn Tây - - 36.75
8. Chuyên Nhật
1 THPT chuyên Chu Văn An 38.5 43.25 41
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 38.65 - -
3 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN 30.5 25 23.16
9. Chuyên Toán
1 THPT chuyên Chu Văn An 36.25 40 37
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 20 26.75 26.5
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 39 42.25 40.25
4 THPT chuyên Nguyễn Huệ 36 39 36.75
5 THPT chuyên Sơn Tây 32 33.5 30
6 Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN 19.5 20.25 19.5
10. Chuyên Tin
1 THPT chuyên Chu Văn An 36.25 37.75 37.25
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 17 23.25 25.25
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 38 41 39.75
4 THPT chuyên Nguyễn Huệ 36 37.5 36
5 THPT chuyên Sơn Tây 27.25 28.25 26.75
6 Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN 19.5 19.5 19.25
11. Chuyên Lý
1 THPT chuyên Chu Văn An 38 39 39.65
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 20 23.75 23.75
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 40.5 41.75 41.9
4 THPT chuyên Nguyễn Huệ 36 37.5 38.2
5 THPT chuyên Sơn Tây 26 31 31.75
6 Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN 17 18.5 16.5
12. Chuyên Hóa
1 THPT chuyên Chu Văn An 40 35.75 35.05
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 20.25 27.75 25.75
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 42.75 39.95 37.95
4 THPT chuyên Nguyễn Huệ 38.25 34.65 34
5 THPT chuyên Sơn Tây 31.5 27.95 23.7
6 Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN 17 17.5 15
13. Chuyên Sinh
1 THPT chuyên Chu Văn An 35.5 34.25 38
2 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 18 25 24.75
3 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam 38 39.25 40.5
4 THPT chuyên Nguyễn Huệ 34 34.75 38.5
5 THPT chuyên Sơn Tây 29.75 28.5 27.75
6 Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN 17 16 15
1 THPT chuyên Chu Văn An - 42.5 44.5
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam - 38 -
3 THPT chuyên Sơn Tây - - 38.75
14. Chuyên Song ngữ tú tài
1 THPT chuyên Chu Văn An - 35.25 -
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam - 38.98 -
15. Chuyên Song ngữ Pháp
1 THPT chuyên Chu Văn An - 42.5 49.25
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam - - 53.25
16. Chuyên Song ngữ Tú tài
1 THPT chuyên Chu Văn An - - 31.17
2 THPT chuyên Hà Nội Amsterdam - - 36.26
17. Chuyên Hàn
1 THPT chuyên Chu Văn An 19.65 - -
2 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN 30.18 24.39 23.14
18. Chuyên Pháp
1 THPT chuyên Sơn Tây - 39 -
19. Chuyên Đức
1 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN 30.01 24.74 23.35
20. Chuyên Pháp - D3
1 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN - 25.12 -
21. Chuyên Trung - D4
1 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN - 23.17 -
22. Chuyên Đức - D5
1 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN - 23.35 -
23. Chuyên Nhật - D6
1 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN - 23.16 -
24. Chuyên Hàn - D7
1 THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN - 23.14 -
25. Chuyên Tin (Toán)
1 THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN 21 22.75 -

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

You may also like
Dao Thanh Ward: Launching the 2026 Summer Youth Volunteer Campaign
Dao Thanh Ward: Launching the 2026 Summer Youth Volunteer Campaign(DTO) On the morning of April 6th, the People's Committee of Dao Thanh Ward, in coordination with the Youth Union of Party agencies of Dong Thap province, organized the "Launch Ceremony of the Month of Action for Children and the Summer Youth Volunteer Campaign" in 2026.
Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)

Nguồn: https://baolamdong.vn/diem-thi-lop-10-nam-2026-tai-ha-noi-445674.html


Comment (0)

Please leave a comment to share your feelings!

Same category

Same author

Heritage

Figure

Enterprise

News

Political System

Destination

Product

Happy Vietnam
basket boat

basket boat

Breathing life into contemporary art pottery.

Breathing life into contemporary art pottery.

Eyes

Eyes