|
KHỐI PHÒNG GD&ĐT |
|||||
|
X.Hạng |
Đơn vị |
Vàng |
Bạc |
Đồng |
T.điểm |
|
1 |
TPLào Cai |
16 |
13 |
10 |
440 |
|
2 |
Bảo Yên |
9 |
13 |
6 |
315 |
|
3 |
Bảo Thắng |
11 |
7 |
13 |
258 |
|
4 |
Văn Bàn |
10 |
9 |
6 |
193 |
|
5 |
Bát Xát |
4 |
7 |
9 |
172 |
|
6 |
Mường Khương |
4 |
7 |
12 |
162 |
|
7 |
Sa Pa |
6 |
3 |
6 |
134 |
|
8 |
Bắc Hà |
1 |
2 |
8 |
80 |
|
9 |
Si Ma Cai |
2 |
0 |
7 |
59 |
|
KHỐI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG |
|||||
|
X.Hạng |
Đơn vị |
Vàng |
Bạc |
Đồng |
T.điểm |
|
1 |
DTNT tỉnh |
9 |
5 |
8 |
232 |
|
2 |
Chuyên |
6 |
4 |
17 |
220 |
|
3 |
Số 1 Lào Cai Dit vind je misschien ook leuk |
2 |
7 |
11 |
187 |
|
4 |
Số 1 Văn Bàn |
9 |
3 |
4 |
124 |
|
5 |
Số 4 Văn Bàn |
6 |
6 |
5 |
116 |
|
6 |
Số 1 Bảo Thắng |
6 |
3 |
2 |
112 |
|
7 |
Số 2 Văn Bàn |
3 |
4 |
1 |
73 |
|
8 |
Số 2 Lào Cai |
0 |
2 |
8 |
72 |
|
9 |
Số 1 M.Khương |
1 |
4 |
4 |
65 |
|
10 |
Số 2 Bảo Yên |
3 |
2 |
2 |
65 |
|
11 |
Số 3 Văn Bàn |
1 |
4 |
4 |
50 |
|
12 |
Số 1 Bát Xát |
2 |
2 |
2 |
46 |
|
13 |
Số 1 Bắc Hà |
0 |
2 |
2 |
20 |
|
14 |
Số 1 Bảo Yên |
0 |
2 |
1 |
16 |
|
15 |
DTNT Bắc Hà |
0 |
1 |
2 |
14 |
|
16 |
Số 2 Bắc Hà |
1 |
0 |
1 |
14 |
|
17 |
Số 3 Lào Cai |
1 |
0 |
0 |
10 |
|
18 |
Số 2 M.Khương |
0 |
0 |
2 |
8 |
|
19 |
Số 1 Si Ma Cai |
0 |
0 |
1 |
4 |
|
20 |
Số 2 Si Ma Cai |
0 |
0 |
1 |
4 |
|
21 |
Số 3 Bảo Thắng |
0 |
0 |
1 |
4 |
|
22 |
Số 2 Bảo Thắng |
0 |
0 |
1 |
4 |
Các đội còn lại của khối THPT đồng hạng 23
BAN TỔ CHỨC
Nguồn: http://laocai.edu.vn/tin-noi-bo/ban-tin-so-5-hoi-khoe-phu-dong-142627







