Vietnam.vn - Nền tảng quảng bá Việt Nam

Điểm thi vào 10 năm 2026 tại Nghệ An

Điểm thi vào 10 năm 2026 tại Nghệ An: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp học sinh và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Báo Đà NẵngBáo Đà Nẵng04/06/2026

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Đà Nẵng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi?isFeatured=1

hoặc http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi/2026/diem-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-2026-2027

Điểm chuẩn các trường công lập tại Nghệ An 3 năm gần đây

Có thể bạn sẽ thích
Cụm 9 Đảng ủy xã, phường trao đổi, học tập kinh nghiệm tại Mỹ Thọ
Cụm 9 Đảng ủy xã, phường trao đổi, học tập kinh nghiệm tại Mỹ Thọ(ĐTO) Ngày 4-6, Đoàn công tác do đồng chí Nguyễn Thị Kim Tuyến, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy làm Trưởng đoàn cùng Thường trực Đảng ủy các xã Thanh Hưng, Phú Thành, Thạnh Phú, Long Định, Phương Thịnh, Phú Thọ, Tân Khánh Trung và phường Long Thuận đến xã Mỹ Thọ để trao đổi, học tập kinh nghiệm.
STT Tên Trường NV 2025 2024 2023
Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân
1 THPT Hà Huy Tập 1 17.75 - 21.6 7.2 22.6 7.53
2 THPT Huỳnh Thúc Kháng 1 24.25 - 23.5 7.83 25.35 8.45
3 THPT Lê Viết Thuật 1 15.25 - 21.65 7.22 22.7 7.57
4 THPT Hoàng Mai 1 - - 12.35 4.12 18.05 6.02
5 THPT Hoàng Mai 2 1 12.5 - 14.85 4.95 - -
6 THPT Anh Sơn 1 1 - - 16.2 5.4 15.05 5.02
7 THPT Anh Sơn 3 1 9.75 - 12.9 4.3 - -
8 THPT Con Cuông 1 10.75 - 13.15 4.38 11.1 3.7
9 THPT Mường Quạ 1 14 - 11.6 3.87 11.65 3.88
10 THPT Diễn Châu 3 1 - - 15.7 5.23 17.7 5.9
11 THPT Diễn Châu 4 1 - - 16 5.33 - -
12 THPT Nguyễn Xuân Ôn 1 - - - - 16.95 5.65
13 THPT Lê Hồng Phong 1 - - 16.5 5.5 - -
14 THPT Phạm Hồng Thái 1 13.25 - 17.8 5.93 16.75 5.58
15 THPT Thái Lão 1 11.75 - 18.7 6.23 19.35 6.45
16 THPT Nam Đàn 1 1 - - - - 17.65 5.88
17 THPT Nam Đàn 2 1 9.5 - - - 12.95 4.32
18 THPT Nghi Lộc 2 1 - - 14.95 4.98 13.1 4.37
19 THPT Nghi Lộc 3 1 - - 17.75 5.92 17.35 5.78
20 THPT Nghi Lộc 4 1 14.75 - 15.9 5.3 15.75 5.25
21 THPT Nghi Lộc 5 1 - - 13.65 4.55 - -
22 THPT Nguyễn Duy Trinh 1 - - 18.05 6.02 19.2 6.4
23 THPT Quỳ Châu 1 12.5 - 11.85 3.95 - -
24 THPT Nguyễn Đức Mậu 1 - - 14.6 4.87 - -
25 THPT Quỳnh Lưu 1 1 - - 14.25 4.75 18.05 6.02
26 THPT Quỳnh Lưu 2 1 - - 15.2 5.07 14.55 4.85
27 THPT Quỳnh Lưu 3 1 14.75 - 14.5 4.83 - -
28 THPT Quỳnh Lưu 4 1 15 - 15.7 5.23 - -
29 THPT Tân Kỳ 3 1 - - 12.65 4.22 - -
30 THPT Lê Lợi 1 - - 12.7 4.23 - -
31 THPT Đặng Thúc Hứa 1 - - 14.45 4.82 - -
32 THPT Nguyễn Sỹ Sách 1 10 - 13.85 4.62 - -
33 THPT Nguyễn Cảnh Chân 1 - - - - 12.35 4.12
34 THPT Thanh Chương 1 1 15.25 - - - 16.58 5.53
35 THPT Thanh Chương 3 1 13.5 - 14.6 4.87 - -
36 THPT Tương Dương 1 1 9.75 - 9.85 3.28 - -
37 THPT Tương Dương 2 1 - - 11.75 3.92 7.55 2.52
38 THPT Bắc Yên Thành 1 15.75 - - - - -
39 THPT Nam Yên Thành 1 12.5 - 14.25 4.75 12.9 4.3
40 THPT Phan Đăng Lưu 1 - - 13.8 4.6 17.05 5.68
41 THPT Phan Thúc Trực 1 13 - 12.75 4.25 - -
42 THPT Yên Thành 3 1 13.25 - - - - -

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Nghệ An 3 năm gần đây

STT Tên Trường 2025 2024 2023
1. Chuyên Toán
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 41.9 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 35.5 24.5 24.79
2. Chuyên Tin
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 27.79
3. Chuyên Tin (Thi Toán)
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 22.52
4. Chuyên Lý
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 46.93 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 26.1 26.25 29.44
5. Chuyên Hoá
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 28.61
6. Chuyên Sinh
1 THPT Chuyên Đại học Vinh - - 23.08
7. Chuyên Anh
1 THPT Chuyên Đại học Vinh 33.75 22 27.56
8. Chuyên Văn
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 48.1 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 35.25 21.5 29.23
9. Chuyên Tin
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 45.48 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 27.78 21.88 -
10. Chuyên Hóa
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 43.88 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 34.33 27.63 -
11. Chuyên Sinh
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 49.05 -
2 THPT Chuyên Đại học Vinh 30.73 31.63 -
12. Chuyên Sử
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 47.05 -
13. Chuyên Anh 1
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 50 -
14. Chuyên Anh 2
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 47.1 -
15. Chuyên Pháp
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 37.55 -
16. Chuyên Nga
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 43.55 -
17. Chuyên Trung
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 44.48 -
18. Chuyên Nhật
1 THPT Chuyên Phan Bội Châu - 45.55 -

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Có thể bạn sẽ thích
Xã Vạn Thắng: Quán triệt Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc MTTQ Việt Nam lần thứ XI
Xã Vạn Thắng: Quán triệt Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc MTTQ Việt Nam lần thứ XIChiều 4-6, Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Vạn Thắng tổ chức hội nghị quán triệt Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc MTTQ Việt Nam lần thứ XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031 cho hơn 60 đại biểu là Trưởng Ban công tác Mặt trận 15 thôn, đại diện các tổ chức chính trị - xã hội và hội quần chúng trên địa bàn xã.

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)

Nguồn: https://baodanang.vn/diem-thi-vao-10-nam-2026-tai-nghe-an-3339289.html


Bình luận (0)

Hãy bình luận để chia sẻ cảm nhận của bạn nhé!

Cùng chuyên mục

Cùng tác giả

Di sản

Nhân vật

Doanh nghiệp

Thời sự

Hệ thống Chính trị

Địa phương

Sản phẩm

Happy Vietnam
Tự hào bên di sản Hoàng tộc

Tự hào bên di sản Hoàng tộc

tuổi thơ hồn nhiên

tuổi thơ hồn nhiên

Biển đảo Việt Nam

Biển đảo Việt Nam