Giá vàng thế giới hôm nay 9/2/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h chiều nay 9/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 5004,44 USD/ounce. Ghi nhận tăng 44,170 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.120 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 157,41 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 23,79 triệu đồng/lượng.
Ngày 9/2, lượng người xếp hàng mua vàng thưa thớt hơn so với những ngày trước, dù giá vàng trong nước tăng lên hơn 181 triệu. Các cửa hàng vàng đã nới hạn mức bán ra lên 10 lượng vàng nhẫn/người, song thời gian chờ nhận vàng kéo dài hơn một tháng. Riêng khách mua từ 5 chỉ trở xuống vẫn được nhận sản phẩm ngay.
Ở thị trường tiền số, theo dữ liệu từ CoinDesk, ngày 9/2 giá bitcoin giao dịch quanh 71.091 USD/BTC, tăng 2,6% trong 24 giờ. So với 7 ngày trước, giá bitcoin giảm 5,9% (từ 75.531 USD/BTC) và ghi nhận mức điều chỉnh sâu 21,6% trong vòng 1 tháng (so với mốc 90.632 USD/BTC).
Theo Binance, khối lượng giao dịch coin toàn thị trường trong 24 giờ đạt hơn 166 tỷ USD. Bitcoin hiện có vốn hóa khoảng 1.420 tỷ USD, chiếm 50,3% tổng giá trị thị trường tiền mã hóa. Dữ liệu từ CoinGlass cho thấy, trong 10 đồng tiền mã hóa có vốn hóa lớn nhất, có 8 đồng tăng giá so với 24 giờ trước.
Giá vàng SJC trong nước chiều nay 9/2/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng tăng theo đà giá vàng thế giới. Vàng miếng SJC tại một số cửa hàng ở mức 178,2-181,2 triệu đồng/lượng. Mức tăng từ 1,4 đến 1,9 triệu đồng/lượng so với cùng kỳ hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC DOJI PNJ BTMC Phú Quý và BTMH niêm yết ở ngưỡng 178,2-181,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 178,7-181,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,4 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,9 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 1,9 đến 2 triệu đồng/lượng tại các cửa hàng
Tính đến 15h chiều ngày 9/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 178-181 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 178,2-181,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 178-181 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 178-181 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 176,2-179,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 9/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay |
Ngày 9/2/2026 (Triệu đồng) |
Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) |
||
| Mua vào |
Bán ra |
Mua vào |
Bán ra |
|
| SJC tại Hà Nội |
178,2 | 181,2 |
+1900 | +1900 |
| Tập đoàn DOJI |
178,2 |
181,2 |
+1900 |
+1900 |
| Mi Hồng |
178,7 | 181,2 |
+1400 | +1900 |
| PNJ |
178,2 |
181,2 |
+1900 | +1900 |
| Bảo Tín Minh Châu |
178,2 |
181,2 |
+1900 | +1900 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 178,2 | 181,2 | +1900 | +1900 |
| Phú Quý | 178,2 | 181,2 |
+1900 | +1900 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay |
Ngày 9/2/2026 (Triệu đồng) |
Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) |
||
| Mua vào |
Bán ra |
Mua vào |
Bán ra |
|
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
178 | 181 |
+2000 | +2000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 177,7 | 180,7 | +1900 | +1900 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC |
178,2 |
181,2 |
+1900 |
+1900 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 |
178 | 181 |
+2000 | +2000 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải |
176,2 |
179,7 |
+1900 | +1900 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ |
178 |
181 |
+2000 | +2000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 9/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 178,20 ▲1900K | 181,20 ▲1900K |
| AVPL - Bán Lẻ | 178,20 ▲1900K | 181,20 ▲1900K |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 178,20 ▲1900K | 181,20 ▲1900K |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 178,00 ▲2000K | 181,00 ▲2000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 176,50 ▲2500K | 180,50 ▲2500K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 176,00 ▲2500K | 180,00 ▲2500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 9/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 178,000 ▲2000K | 181,000 ▲2000K |
| Hà Nội - PNJ | 178,000 ▲2000K | 181,000 ▲2000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 178,000 ▲2000K | 181,000 ▲2000K |
| Miền Tây - PNJ | 178,000 ▲2000K | 181,000 ▲2000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 178,000 ▲2000K | 181,000 ▲2000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 178,000 ▲2000K | 181,000 ▲2000K |
| 3. SJC - Cập nhật: 9/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 178,200 ▲1900K | 181,200 ▲1900K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 178,200 ▲1900K | 181,220 ▲1900K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 178,200 ▲1900K | 181,230 ▲1900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 177,700 ▲1900K | 180,700 ▲1900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 177,700 ▲1900K | 180,800 ▲1900K |
| Nữ trang 99,99% | 175,700 ▲1900K | 179,200 ▲1900K |
| Nữ trang 99% | 170,925 ▲1881K | 177,425 ▲1881K |
| Nữ trang 68% | 113,118 ▲1292K | 122,018 ▲1292K |
| Nữ trang 41,7% | 65,983 ▲792K | 74,883 ▲792K |
Nguồn: https://baodanang.vn/gia-vang-chieu-nay-9-2-2026-vang-sjc-nhan-9999-the-gioi-3323710.html








Bình luận (0)