Vietnam.vn - Nền tảng quảng bá Việt Nam

베트남 국가대표팀은 세계 랭킹 95위입니다.

VTC NewsVTC News21/06/2023


Bảng xếp hạng FIFA được sắp xếp dựa trên thành tích của các đội tuyển quốc gia ở các trận đấu, giải đấu được Liên đoàn bóng đá thế giới công nhận. Số điểm của mỗi đội tuyển được tính bằng công thức elo, phụ thuộc vào kết quả trận đấu, mức độ quan trọng của trận đấu và sự chênh lệch thứ hạng với đối thủ.

Vị trí của các đội bóng trên bảng xếp hạng FIFA có ý nghĩa quan trọng khi phân nhóm hạt giống của các giải đấu quốc tế cấp liên đoàn châu lục và thế giới.

Tính đến tháng 6/2023, đội tuyển Argentina đứng đầu bảng xếp hạng FIFA. Đội tuyển Việt Nam xếp hạng 95 thế giới, hạng 16 châu Á và đứng đầu khu vực Đông Nam Á.

Bảng xếp hạng FIFA mới nhất: Đội tuyển Việt Nam đứng thứ 95 - 1

Đội tuyển Việt Nam đứng đầu Đông Nam Á trên bảng xếp hạng FIFA.

Bảng xếp hạng FIFA tháng 6/2023 - Top 20 thế giới

XH

Đội

Điểm

1

Argentina

1.840,93

2

Pháp

1.838,45

3

Brazil

1.834,21

4

Bỉ

1.792,53

5

Anh

1.792,43

6

Hà Lan

1.731,23

7

Croatia

1.730,02

8

Italy

1.713,66

9

Bồ Đào Nha

1.707,22

10

Tây Ban Nha

1.682,85

11

Maroc

1.677,79

12

Thụy Sĩ

1.664,24

13

Mỹ

1.653,77

14

Đức

1.647,42

15

Mexico

1.631,87

16

Uruguay

1.631,29

17

Colombia

1.617,08

18

Senegal

1.613,21

19

Đan Mạch

1.594,53

20

Nhật Bản

1.588,59

...

...

...

95

Việt Nam

1.229,69

Bảng xếp hạng FIFA tháng 6/2023 - Đông Nam Á

XH

XH thế giới

Đội

Điểm

1

95

Việt Nam

1.229,69

2

114

Thái Lan

1.171,88

3

136

Philippines

1.097,67

4

138

Malaysia

1.082,13

5

149

Indonesia

1.046,14

6

158

Singapore

1.014,04

7

160

Myanmar

998,41

8

176

Campuchia

948,59

9

188

Lào

899,58

10

191

Brunei

891,12

11

196

Timor Leste

860,45

Bảng xếp hạng FIFA tháng 6/2023 - Top 20 châu Á

XH

XH thế giới

Đội

Điểm

1

20

Nhật Bản

1.588,59

2

24

Iran

1.553,23

3

27

Hàn Quốc

1.536,01

4

29

Australia

1.532,79

5

54

Ả Rập Xê Út

1.421,46

6

61

Qatar

1.388,61

7

67

Iraq

1.347,84

8

72

UAE

1.336,28

9

73

Oman

1.333,54

10

74

Uzbekistan

1.318,36

11

81

Trung Quốc

1.297,98

12

84

Jordan

1.293,26

13

85

Bahrain

1.282,05

14

90

Syria

1.246,75

15

93

Palestine

1.239,19

16

95

Việt Nam

1.229,69

17

96

Kyrgyzstan

1.225,44

18

99

Li Băng

1.202,74

19

101

Ấn Độ

1.200,66

20

109

Tajikistan

1.182,24

Hàn Phong


Bổ ích

Xúc động

Sáng tạo

Độc đáo



Nguồn

댓글 (0)

댓글을 남겨 여러분의 감정을 공유해주세요!

같은 태그

같은 카테고리

같은 저자

유산

수치

기업들

시사

정치 체제

현지의

제품

Happy Vietnam
맹그로브 숲 순찰대

맹그로브 숲 순찰대

하장 고원지대의 젊은 여성들

하장 고원지대의 젊은 여성들

봄 정원

봄 정원