금메달 16개: 1. Phan Thế Gia Hiển(남자 단식, 에어로빅). 2. Trần Hà Vi(여자 단식, 에어로빅). 3. Hoàng Gia Bảo, Lê Hoàng Phong, Nguyễn Chế Thanh 팀(3인조, 에어로빅). 4. Nguyễn Thị Thật(여자 도로 경주, 사이클링). 5. Lại Gia Thành(남자 55kg 체급, 역도). 6. 팀 Bùi Thị Yến, Nguyễn Thị Hong, Nguyễn Hồng Thái, Hồ Thị Ne, Ma Thị Thỡng, Diep Thị Hòng(여자 트리플 250m 보트 경주, 전통 조정). 7. Lại Lý Huynh (남자 개인 표준 장기, 중국 장기). 8. 팀 Tạ 득 Huy, Nguyễn Cuan Thịnh (kime no Kata, 유도). 9. 하티린(Hà Thị Linh) (여자 63kg 체급, 복싱) 10. Bùi Phuac Tùng(남자 71kg 체급, 복싱) 11. Kim Anh Kiet(남자 핀수영 400m, SEA 게임 기록 경신, 다이빙). 11. Le Thi Ngoc Hue(캐롬 당구). 13. Nguyen Tran San San (여자 400m 핀수영, 다이빙). 14. Vu Dang Nhat Nam (200m 더블핀수영, 다이빙) 15. 팀원 Tran Phuong Nhi, Dang Thi Vuong, Pham Thi Thu, Cao Thi Duyen, Tran Phuong Nhi(여자 4 x 100m 계주, 다이빙) ; 16. 팀원 Nguyen Tien Dat, Do Dinh Toan, Dang Duc Manh, Nguyen Thanh Loc, Le Dang Duc Viet(남자 4x100m 핀수영, 다이빙).
은메달 9개: 1. Lê Khánh Hung, Don Uy, Nguyễn Anh Minh 팀(남자 팀, 골프). 2. 팀 Hoàng Văn Vuang, Vũ dinh Linh, Châu Dai Dong, Tạ Minh Dác Uynh, Nguyễn Văn Cuang, Trần Tuan Khang, Nguyễn Văn Viết, Trần Thành Cùờng, Phạm Long Tú, Trong Xuân Nguyên, Hiên Năm, Phạm Hồng Quân, Võ Hùng Thái, Nguyễn Xuân Sang(남자 12인승 보트 – 250m, 전통 보트 경주). 3. Vũ Thị Hồng (여자 개인 사브르, 펜싱). 4. 레티김론(여자 개인 표준 장기, 중국 장기). 5. 팀 Nguyễn Bảo Ngọc, Trần Lê Phhong Nga(ju no kata, 유도). 6. Nguyễn Trọng Dũng(400m 핀수영, 다이빙). 7. Phùng Kiờng(1쿠션 캐롬 당구). 8. Nguyen Le Truyen Dat(200m 더블 핀 스노클링, 다이빙). 9. 응우옌 티 흐엉(여자 73kg 체급, 태권도)
동메달 3개: 1. 베트남 남자 복식팀 (세팍타크로) 2. 응우옌 탄 바오 (남자 개인 표준 체스, 중국 장기) 3. 팜 티 홍 디엡 (여자 400m 핀수영, 다이빙)
[광고_2]
원천






댓글 (0)